;

TIÊU CHUẨN BS

1 TIÊU CHUẨN BS LÀ GÌ

Tiêu chuẩn BS viết tắt của từ British Standards – là tiêu chuẩn công nghiệp hàng đầu của Anh. Tiêu chuẩn BS của Anh là các tiêu chuẩn do Tập doàn BSI (British Stadards Institue) được sản xuất thành lập theo Hiến chương hoàng gia và được chính thức chỉ định là cơ quan tiêu chuẩn Quốc gia (NBS) cho Vương Quốc Anh. 

Hiện nay, tiêu chuẩn BS có hơn 31.000 tiêu chuẩn sử dụng trong mọi ngành nghề và có mặt ở hơn 178 quốc gia trên toàn thế giới. Tiêu chuẩn được ban hành bao chùm các chủ đề chính như sau: xây dựng dân dụng, vật liệu và hàng hóa, điện tử, sản phẩm và dịch vụ tiêu dùng, chăm sóc sức khỏe, hệ thống quản lý,… các sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp này sẽ đạt được sự tin cậy cao về chất lượng, bảo mật, an toàn… thích hợp sửu dụng trong nhiều hệ thống cùng loại trên toàn thế giới. 

tieu-chuan-bs

Để đạt được chứng nhận này, sản phẩm hay dịch vụ đó phải qua sự đánh giá của Tổ chức BSI để đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn của các Hiệp hội thương mại Anh, Châu Âu cũng như là quy cách và tiêu chuẩn Quốc tế.  Hơn thế nữa, sau khi đáp ứng được yêu cầu của tổ chức BSI thì sản phẩm hay dịch vụ đó sẽ được kiểm định lại bởi một hệ thống quản lý chất lượng được công nhận khác. 

2 Lịch sử hình thành tiêu chuẩn BS 

Tập đoàn BSI Group bắt đầu vào năm 1901, với tư cách là Ủy ban tiêu chuẩn kỹ thuật do James Mansergh đứng đầu, để chuẩn hóa số lượng và loại phần thép, làm cho các nhà sản xuất Anh hiệu quả hơn và cạnh tranh hơn.  

Sau đó tiêu chuẩn BS dần được đổi mới bằng cách điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu phát triển, phạm vi bao trùm nhiều khía cạnh của kỹ thuật hơn bao gồm những hệ thống chất lượng, quản lý, bảo mật, sự an toàn,… 

Tập đoàn BSI không hoàn toàn là cơ quan tạo ra tiêu chuẩn BS. Hội đồng quản trị của BSI thành lập hội đồng tiêu chuẩn. Hội đồng tiêu chuẩn thành lập hội động ngành ( Một ngành theo cách nói của BSI là một lĩnh vực tiêu chuẩn hóa như CNTT, chất lượng, nông nghiệp, sản xuất,…). Mỗi ban ngành lần lượt hình thành một số ủy ban kĩ thuật, chính các ủy ban kỹ thuật này đã chính thức phê chuẩn tiêu chuẩn BS. Cuối cùng, ban giám sát sẽ chứng thực bộ tiêu chuẩn BS để chúng được ban hành rộng rãi.  

 3 Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS – Kitemark  

BSI cũng trao giải thưởng  BSI – Kitemark cho các sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng của nó. Để đạt được chứng nhận này, sản phẩm hay dịch vụ đó phải qua sự đánh giá của Tổ chức BSI để đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn của các Hiệp hội thương mại Anh, Châu Âu cũng như là quy cách và tiêu chuẩn Quốc tế.  Đòi hỏi các nhà sản xuất phải tuân thủ hoàn toàn về mặt kỹ thuật của từng lĩnh vực mà tiêu chuẩn BS quy định. Chẳng hạn như một sản phẩm ống thép, khi muốn đạt được chứng nhận tiêu chuẩn BS, bắt buộc chúng phải được sản xuất theo một quy trình khắt khe, đúng thành phần hóa học, đúng trọng lượng, đúng kích thước, chiều dài, độ dày mà BS ban hành, như vậy ống thép mới có khả năng ứng dụng linh hoạt và khả năng chịu được áp lực mạnh mẽ. 

Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS – Kitemark được đóng dấu, chứng thực cho những sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đạt tiêu chuẩn Anh (BS). Dấu chứng nhận là thương hiệu thuộc sở hữu của BSI- cơ quan tiêu chuẩn của Anh. 

Khi đã đạt được chứng nhận kitemark này  thì bên cấp được chứng nhận sẽ thường xuyên được kiểm định lại để đảm bảo luôn tuân thủ sự phù hợp này. 

4 Ký hiệu chung của tiêu chuẩn BS        

Tiêu chuẩn BS có mã BS XXXX [-P] YYYY trong đó: 

  • BS: British Standards là tên viết tắt tiêu chuẩn của Anh để thuận tiện cho việc phân biệt với các tiêu chuẩn công nghiệp như: JIS, DIN, ANSI,… 
  • XXXX: là số tiêu chuẩn, mỗi số sẽ đại diện cho một sản phẩm, lĩnh vực cụ thể. 
  • P: là số phần của tiêu chuẩn, bởi thông thường tiêu chuẩn sẽ được chia thành nhiều phần khác nhau. 
  • YYYY: là năm tiêu chuẩn được ban hành, có thể cập nhật theo thời gian được sửa đổi. 

5 Lợi ích của tiêu chuẩn BS 

Tiêu chuẩn BS được coi là một trong những mục tiêu của BSI. Tiêu chuẩn BS ra đời làm thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng cho hàng dịch vụ, nó còn thúc đẩy việc áp dụng chung các tiêu chuẩn chung. Bên cạnh đó, là việc sửa đổi, thay đổi các tiêu chuẩn theo king nghiệm sẽ đem lại một số lượi ích cho tiêu chuẩn như: 

  • Thiết lập các tiêu chuẩn chung của hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm. 
  • Góp phần áp dụng các tiêu chuẩn chung quốc tế  
  • Sửa đổi, điều chỉnh các tiêu chuẩn theo kinh nghiệm thực tế của chuyên gia, người sản xuất, người sử dụng… một cách phù hợp. 
  • Những sản phẩm đạt tiêu chuẩn BS và có dấu chứng nhận Kitemark xác định được độ an toàn và chất lượng của sản phẩm. Hiện nay, ngoài những sản phẩm hữu hình, Kitemark còn áp dụng cho dịch vụ như lắp điện, bào trì, sửa chữa xe, … 
  • Dấu chứng nhận đạt tiêu chuẩn BS là một trong những nỗ lực quá trình sản xuất, sự tuân thủ các quy chuẩn và yêu cầu kỹ thuật , đáp ứng yêu cầu khắt khe của thị trường quốc tế. Giúp gia tăng uy tín của nhà sản xuất, tạo niềm tin sự quảng bá thương hiệu, chất lượng uy tín, tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trên thị trường và phát triển ngành công nghiệp nói chung.  
  • Là chìa khóa đưa sản phẩm tham gia vào đấu trường quốc tế, thúc đẩy xuất khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài. 

6 Một số tiêu chuẩn BS trong lĩnh vực đường ống và phụ kiện ống thép  

Trong lĩnh vực đường ống và phụ kiện ống thép bao gồm những tiêu chuẩn BS ống thép hàn BS 1387-1985 và tiêu chuẩn mặt bích BS 4504, tiêu chuẩn đường ren BS 21… 

6.1 Tiêu chuẩn BS ống thép hàn  

Bộ tiêu chuẩn BS ống thép hàn có mã BS 1387-1985 có nội dung quy định, hướng dẫn tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm ống, đường ống và những sản phẩm có hình dạng ống. Đầu ống có thể có ren hoặc không có ren.  

Đối với các sản phẩm này, tiêu chuẩn BS sẽ quy định cụ thể về kích thước đường ống trong, đường kính ngoài, chiều dài, độ dày, trọng lượng, thành phần hóa học của sản phẩm,… Từ đó, các nhà hóa học phải tuân thủ theo các thông số này để ứng dụng vào quá trình gia công, người sử dụng cũng sẽ dễ dàng đọc được các số liệu của sản phẩm, từ đó thuận tiện cho quá trình lựa chọn được những sản phẩm phù hợp. 

Sản phẩm có độ bền và khả năng chịu lực cao, giảm thiểu khả năng móp méo do va đập đến mức tối đa, ứng dụng linh hoạt trong nhiều điều kiện môi trường và tuổi thọ kéo dài nên tiết kiệm khá nhiều chi phí vật tư và bảo dưỡng. 

                      Bảng thành phần hóa học của ống thép đạt chuẩn BS: 

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC ỐNG THÉP ĐẠT CHUẨN BS 1387-1985 
C Mn P S Độ dày lớp mạ kẽm Phương pháp mạ kẽm 
max max max max µm gr./m2 oz./ft2 
% % % % > 35 >= 360 >= 1.18 Mạ kẽm nhúng nóng 
0.2 1.2 0.045 0.045 Mạ kẽm điện phân 

                             Bảng tiêu chuẩn kích thước ống thép BS – hạng nhẹ: 

Đường kính danh nghĩa 
 
Đường kính ngoài Độ dày(mm) Trọng lượng (kg/bó) 
Inch DN Dmax Dmin 
1/2 15 21.4 21 2 0.95 0.96 
3/4 20 26.9 26.4 2.3 1.38 1.39 
1 25 33.8 33.2 2.6 1.98 2 
1 1/4 32 42.5 41.9 2.6 2.54 2.57 
1 1/2 40 48.4 47.8 2.9 3.23 3.27 
2 50 60.2 59.6 2.9 4.08 4.15 
2 1/2 65 76 75.2 3.2 5.71 5.83 
3 80 88.7 87.9 3.2 6.72 6.89 
4 100 113.9 113 3.6 9.75 10 

                               Bảng tiêu chuẩn kích thước ống thép BS – hạng trung: 

Đường kính danh nghĩa 
 
Đường kính ngoài Độ dày(mm) Trọng lượng (kg/bó) 
Inch DN Dmax Dmin 
1/2 15 21.7 21.1 2.6 1.21 1.22 
3/4 20 27.2 26.6 2.6 1.56 1.57 
1 25 34.2 33.4 3.2 2.41 2.43 
1 1/4 32 42.9 42.1 3.2 3.1 3.13 
1 1/2 40 48.8 48 3.2 3.57 3.61 
2 50 60.8 59.8 3.6 5.03 5.1 
2 1/2 65 76.6 75.4 3.6 6.43 6.55 
3 80 89.5 88.1 4 8.37 8.54 
4 100 114.9 113.3 4.5 12.2 12.5 
5 125 140.6 138.7 5 16.6 17.1 
6 150 166.1 164.1 5 19.7 20.3 

                                Bảng tiêu chuẩn kích thước ống thép BS – hạng nặng: 

Đường kính danh nghĩa 
 
Đường kính ngoài Độ dày(mm) Trọng lượng (kg/bó) 
Inch DN Dmax Dmin 
1/2 15 21.7 21.1 3.2 1.44 1.45 
3/4 20 27.2 26.6 3.2 1.87 1.88 
1 25 34.2 33.4 4 2.94 2.96 
1 1/4 32 42.9 42.1 4 3.8 3.83 
1 1/2 40 48.8 48 4 4.38 4.42 
2 50 60.8 59.8 4.5 6.19 6.26 
2 1/2 65 76.6 75.4 4.5 7.93 8.05 
3 80 89.5 88.1 5 10.3 10.5 
4 100 114.9 113.3 5.4 14.5 14.8 
5 125 140.6 138.7 5.4 17.9 18.4 
6 150 166.1 164.1 5.4 21.3 21.9 

6.2 Tiêu chuẩn BS mặt bích  

Bộ tiêu chuẩn công nghiệp BS hiện đang được sử dụng vô cùng rộng rãi trong lĩnh vực sản xuất mặt bích thép. Trong tiêu chuẩn này mặt bích sẽ được biểu thị bằng kí hiệu BS 4504 đi kèm phía sau là một tiêu chuẩn áp lực cụ thể như PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25,… 

  • Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN2,5 

Độ dày của mặt bích bs PN2,5 mỏng, áp lực chịu tối đa 2.5 bar hoặc 2,5kg/cm2, nhiệt độ thấp và dòng chảy tương đối chậm. Vì vậy, được ứng dụng chủ yếu trong những hệ thống có áp lực không quá cao như các hẹ thống nước dân dụng, các hệ thống bơm quy mô nhỏ, hệ thống phòng cháy chữa cháy,… 

Loại mặt bích này thường có thành khá mỏng, nhiệt độ sử dụng cũng thấp, tốc độ dòng chảy chậm và lưu lượng vận chuyển qua nhỏ.  

  • Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN6 

Mặt bích BS PN6  là một mức áp lực không quá cao, là loại mặt bích được sử dụng trong những hệ thống có áp lực vận hành tối đa ở mức PN6 tương đương 6 bar hoặc 6kg/cm2 

Do vậy mặt bích cũng được thiết kế với vành mỏng, được sử dụng để lắp đặt các loại máy bơm, phụ kiện nối ống, van công nghiệp áp lực thấp,… vfo trong hệ thống. Độ dày của mặt bích dày hay mỏng phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của người dùng  

minal D C h Holes do t G f 
Pipe Size 
10  75 50  11 4 18 12 35 2 
15  80  55  11 4 22 12 40 2 
 20  90  65  11 4 27.5 14 50 2 
 25  100  75  11 4 34.5 14 60 2 
 32  120  90  14 4 43.5 16 70 2 
 40  130  100  14 4 49.5 16 80 2 
 50  140  110  14 4 61.5 16 90 3 
 65  160  130  14 4 77.5 16 110 3 
 80  190  150  18 4 90.5 18 128 3 
 100  210  170  18  4 116 18 148 3 
 125  240  200  18  8 141.5 20 178 3 
 150  265  225  18  8 170.5 20 202 3 
 200  320  280  18  8 221.5 22 258 3 
 250  375  335  18  12 276.5 24 312 3 
 300  440  395  22  12 327.5 24 365 3 
 350  490  445  22  12 359.5 26 415 4 
 400  540  495  22  16 411 28 465 4 
 450  595  550  22  16 462 30 520 4 
 500  645  600  22  20 513.5 30 570 4 
 600  755  705  26  20 616.5 32 670 5 
  • Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN10 

Mặt bích tiêu chuẩn BS PN10 là mức áp lực ở cấp độ trung bình, đây là mức áp lực sử dụng khá phổ biến, hiện nay được sử dụng trong hầu hết các hệ thống lớn nhỏ tại nước ta. 

Áp lực làm việc tối đa của chúng ở mức 10 bar hoặc 10kg/cm2. Chúng được sử dụng để lắp đặt các loại van công nghiệp, ống dẫn, phụ kiện nối ống vào các hệ thống sản xuất và dân dụng như hệ thống chữa cháy, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống bơm, hệ thống vận chuyển lưu chất trong các nhà máy. 

Nominal D C h Holes do t G f 
Pipe Size 
10 90 60 14 4 18 14 40 2 
15 95 65 14 4 22 14 45 2 
 20 105 75 14 4 27 16 58 2 
 25 115 85 14 4 34.5 16 68 2 
 32 140 100 18 4 43.5 18 78 2 
 40 150 110 18 4 49.5 18 88 3 
 50 165 125 18 4 61.5 20 102 3 
 65 185 145 18 4 77.5 20 122 3 
 80 200 160 18 8 90.5 20 138 3 
 100 220 180 18 8 116 22 162 3 
 125 250 210 18 8 141.5 22 188 3 
 150 285 240 22 8 170.5 24 212 3 
 200 340 295 22 8 221.5 24 268 3 
 250 395 350 22 12 276.5 26 320 3 
 300 445 400 22 12 327.5 26 370 4 
 350 505 460 22 16 359.5 28 430 4 
 400 565 515 26 16 411 32 482 4 
 450 615 565 26 20 462 36 532 4 
 500 670 620 26 20 513.5 38 585 4 
 600 780 725 30 20 616.5 42 685 5 
  •  Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN16 

Mặt bích tiêu chuẩn BS PN16 không quá cao cũng không quá thấp, mức áp lực này tương đương với 16 bar hoặc 16kg/cm2. Hiện đang được sử khá phổ biến trong nhiều hệ thống sản xuất, dân dụng ngày nay. 

Thông thường chúng được sử dụng phổ biến để lắp đặt các loại thiết bị, van công nghiệp vào đường ống như van cổng, van cầu, van bướm, van bi, van 1 chiều, van y lọc,… với khả năng kết nối chắc chắn, không bị rung lắc hay rò rỉ khi sử dụng. 

  • Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN25 

Mặt bích tiêu chuẩn BS PN25 là mức áp suất tương đối cao so với các mặt bích trên, thích hợp sử dụng trong các hệ thống có quy mô lớn, tốc độ di chuyển nhanh và lưu lượng cao, tương đương với mức 25 bar hoặc 25kg/cm2. 

Loại mặt bích tiêu chuẩn BS này thường được sản xuất với thành dày, mang đến độ chắc chắn cao khi sử dụng để kết nối van công nghiệp, thiết bị, phụ kiện… vào hệ thống, hoàn toàn không bị dung khi vận hành, không bị nứt vỡ khi xảy ra va đập mạnh.  

Nominal D C h Holes do t G f 
Pipe Size 
10  75 50  11 4 18 12 35 2 
15  80  55  11 4 22 12 40 2 
 20  90  65  11 4 27.5 14 50 2 
 25  100  75  11 4 34.5 14 60 2 
 32  120  90  14 4 43.5 16 70 2 
 40  130  100  14 4 49.5 16 80 2 
 50  140  110  14 4 61.5 16 90 3 
 65  160  130  14 4 77.5 16 110 3 
 80  190  150  18 4 90.5 18 128 3 
 100  210  170  18  4 116 18 148 3 
 125  240  200  18  8 141.5 20 178 3 
 150  265  225  18  8 170.5 20 202 3 
 200  320  280  18  8 221.5 22 258 3 
 250  375  335  18  12 276.5 24 312 3 
 300  440  395  22  12 327.5 24 365 3 
 350  490  445  22  12 359.5 26 415 4 
 400  540  495  22  16 411 28 465 4 
 450  595  550  22  16 462 30 520 4 
 500  645  600  22  20 513.5 30 570 4 
 600  755  705  26  20 616.5 32 670 5 
  • Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN40 

Mặt bích tiêu chuẩn BS PN40 là mức áp suất cao, ít sử dụng trong những hệ thống sản xuất công nghiệp và dân dụng bình thường. Mặt bích này dùng cho hệ thống có suất cao tối đa là 40 bar hoặc 40kg/cm2. 

Chất liệu của mặt bích sản xuất chủ yếu là thép cacbon hoặc thép không gỉ (inox 201, inox 304, inox 316). Thành mặt khá dày để mang đến khả năng chịu lực tốt nhât . Môi trường sử dụng thường là các hệ thống quy mô lớn, hệ thống khí nén, hơi nóng, hệ thống vận chuyển các loại lưu chất có tính chất đặc biệt như hóa chất, xăng dầu,… 

>>> Tìm hiểu chi tiết về phụ kiện mặt bích Tại Đây.

6.3 Tiêu chuẩn BS của đường ren  

Tiêu chuẩn BS đường ren sẽ được kí hiệu BS 21, được sử dụng để tiêu chuẩn hóa đường ren kết nối cho các loại ống dẫn, thiết bị, phụ kiện… Nhằm tạo ra những quy ước chung trong quá trình sản xuất và lắp đặt. 

Thực tế có rất nhiều phương pháp kết nối khác nhau như liên kết bằng mối hàn, bằng đinh tán, bằng dán keo, bằng mặt bích và phương pháp kết nối bằng ren là một phương pháp kết nối phổ biến đối với các chi tiết có dạng hình trụ.  

Ren là một dạng kết nối, tạo ra bởi các rảnh (ren) của 2 phần bề mặt cần kết nối sao cho chúng khớp với nhau, tạo nên một mối nối chắc chắn đảm bảo về tính kín chống rò rỉ. Như vậy, vai trò của ren là dùng để kết nối hai sản phẩm vào với nhau. 

Metric (mm) Imperial mm mm   mm 
6 1/8″ 15 10.2 28 0.907 
8 1/4″ 19 13.5 19 1.337 
10 3/8″ 22 17.2 19 1.337 
15 1/2″ 27 21.3 14 1.814 
20 3/4″ 33 26.9 14 1.814 
25 1″ 40 33.7 11 2.309 
32 1 1/4″ 49 42.4 11 2.309 
40 1 1/2″ 56 48.3 11 2.309 
50 2″ 68 60.3 11 2.309 
65 2 1/2″ 84 76.1 11 2.309 
80 3″ 98 88.9 11 2.309 
100 4″ 124 114.3 11 2.309 
125 5″ 151 139.7 11 2.309 
150 6″ 178 165.1 11 2.309 

7 Vai trò của tiêu chuẩn BS trong các lĩnh vực công nghiệp hiện nay  

Với sự uy tín của mình, tiêu chuẩn BS ngày càng phát triển mạnh và được công nhận sử dụng trên toàn thế giới. Việc áp dụng tiêu chuẩn BS này trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp sẽ mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp đặc biệt là trong ngành đường ống với các thiết bị như mặt bích, đồng hồ nước,… 

  • Tạo ra những quy ước chung về kích thước, chất liệu, thành phần hóa học, trọng lượng sản phẩm, tiêu chuẩn áp lực,… giúp các nhà sản xuất dễ dàng mang đến thị trường những sản phẩm đạt chuẩn. 
  • Tiêu chuẩn BS luôn đảm bảo yếu tố an toàn về  vấn đề sức khỏe cho người sử dụng 
  • Giúp bảo vệ môi trường tuyệt đối không thải ra các chất gây ô nhiễm đất, nước, không khí,… 
  • Tiêu chuẩn BS có chất lượng cao, độ bền tốt và có khả năng chống chịu giúp tuổi thọ sử dụng của sản phẩm được tối ưu hóa, tăng năng suất sản xuất. 
  • Thuận tiện để khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn những sản phẩm có thông số kỹ thuật tương ứng với hệ thống đang sử dụng. 
  • Khi chất lượng hàng hóa đạt chuẩn sẽ được xuất khẩu ra nước ngoài, thu về một nguồn lợi nhuận cao, từ đó thúc đẩy nền kinh tế của đất nước phát triển mạnh mẽ. 
  • Yêu cầu các nhà sản xuất tuân thủ các tiêu chí được quy định, ngăn chặn các tình trạng sản xuất sản phẩm kém chất lượng. 

Những nội dung ở trên đều là thông tin cơ bản về bộ tiêu chuẩn BS của Anh mọi người có thể tham khảo để nắm rõ hơn. Không thể phủ nhận việc tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế trong quá trình sản xuất sẽ mang lại những sản phẩm đạt chất lượng cao. Không chỉ giúp phục vụ nhu cầu với đời sống người dân mà còn thúc đẩy hoạt động xuất khẩu, mang lại lợi nhuận kinh tế cao, giúp kinh tế đất nước phát triển. 

Như vậy, sau khi tìm hiểu về tiêu chuẩn BS là gì, chúng ta có thể thấy được tầm quan trọng của nó đối với việc đảm bảo chất lượng sản phẩm và hệ thống. Vì vậy, nếu bạn là một chuyên gia trong ngành sản xuất hoặc xây dựng, việc hiểu rõ về tiêu chuẩn BS là cực kỳ quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và hệ thống của mình đáp ứng được những yêu cầu khắt khe của thị trường. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

;